Tin tức sự kiện

Những Từ Tiếng Nhật Được Quốc Tế Hóa

Nhắc đến tiếng Nhật chúng ta vẫn thường nói vui bằng những tên công ty như suzuki, honda, ajinomoto,... nhưng trên thực tế rất nhiều những từ sử dụng hằng ngày mà những tưởng là từ mượn tiếng Anh lại chính là từ mượn của tiếng Nhật.

 

Điều này chứng minh rằng Nhật bản không chỉ có nền kinh tế, khoa học, kỹ thuật ảnh hưởng thế giới mà chính nền văn hóa đặc trưng của Nhật Bản cũng góp phần mạnh mẽ vào sự ảnh hưởng của đất nước này.

 

Dưới đây là bảng liệt kê những từ quốc tế hoá thông dụng nhất hiện nay. Hãy cùng cập nhật nhé!

Văn hoá, giải trí

  • Origami = 折り紙 nghệ thuật gấp giấy Nhật Bản

  • Manga=漫画 truyện tranh

  • Otaku=オタク từ dùng để ám chỉ những người nghiện manga

  • Bonsai=盆栽 (nghệ thuật trồng) cây cảnh

  • Ikebana=生け花 nghệ thuật cắm hoa

  • Karaoke=カラオケ hát karaoke

  • Emoji=絵文字 biểu tượng cảm xúc

  • Sudoku=数独 trò chơi giải ô số

  • Samurai=侍 những chiến binh sử dụng kiếm

 

Thể thao

  • Ninja=忍者

  • Karatedo=空手道 môn võ

  • Judo=柔道 môn võ nhu thuật

  • Sumo=相撲 đấu vật giữa những đấu thủ nặng ký

  • Kendo=剣道 môn võ

 

Ẩm thực

  • Sukiyaki=すき焼き  món lẩu

  • Tofu=豆腐 đậu hũ

  • Bento=弁当 cơm hộp

  • Miso=味噌 súp nổi tiếng tại Nhật

  • Ramen=ラーメン mì

  • Dashi=出汁 nước dùng nổi tiếng tại Nhật

  • Sushi=寿司 món cơm cuộn

  • Sake=酒 rượu của Nhật

  • Wasabi=わさび gia vị chấm đồ ăn sống tại Nhật

 

Các lĩnh vực khác

Tsunami =津波 sóng thần

Pokemon=ポケもん nhân vật hoạt hình

Kawaii=可愛い dễ thương

Onsen=温泉 suối nước nóng

 

 

Nguồn chính: Japo.vn

Tin liên quan

Đối tác liên kết

prev_doitac next_doitac